Các hàm Excel (theo thứ tự bảng chữ cái).

Bấm vào bất kỳ tên hàm nào trong danh sách sau đây để xem trợ giúp chi tiết về hàm đó.

Mẹo    Bấm vào một chữ cái để đi đến phần có chứa các hàm bắt đầu bằng chữ cái đó. Bạn cũng có thể tìm trang bằng cách nhấn Ctrl+F, nhập vài chữ cái đầu tiên của một hàm hoặc một từ mô tả những gì bạn đang tìm kiếm và sau đó bấm Tiếp.


A B C D E  F G H I J  K L  M 

N O P Q R S T U V W X Y Z


Tên hàm Nhập và mô tả
Hàm ABS Toán học và lượng giác:    Trả về giá trị tuyệt đối của một số
Hàm ACCRINT Tài chính:    Trả về tiền lãi cộng dồn cho chứng khoán trả lãi định kỳ
Hàm ACCRINTM Tài chính:    Trả về tiền lãi cộng dồn cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn
Hàm ACOS Toán học và lượng giác:    Trả về arccosin của một số
Hàm ACOSH Toán học và lượng giác:    Trả về cosin hyperbolic nghịch đảo của một số
Hàm ACOT Toán học và lượng giác:    Trả về arccotang của một số
Hàm ACOTH Toán học và lượng giác:    Trả về hyperbolic arccotang của một số.
Hàm AGGREGATE Toán học và lượng giác:    Trả về một giá trị tổng hợp trong một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu
Hàm ADDRESS Tham chiếu và tra cứu:    Trả về một tham chiếu như là văn bản cho một ô đơn trong một trang tính
Hàm AMORDEGRC Tài chính:    Trả về khấu hao cho mỗi kỳ hạn kế toán bằng cách dùng hệ số khấu hao
Hàm AMORLINC Tài chính:    Trả về khấu hao cho mỗi kỳ hạn kế toán
Hàm AND Lô-gic:    Trả về TRUE nếu tất cả các đối số là TRUE
Hàm ARABIC Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi một số La Mã thành số Ả Rập, như là một số
Hàm AREAS Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số vùng trong một tham chiếu
Hàm ASC Văn bản:    Thay đổi các chữ cái tiếng Anh (hai byte) độ rộng đầy đủ hoặc katakana trong chuỗi ký tự thành các ký tự (một byte) nửa độ rộng
Hàm ASIN Toán học và lượng giác:    Trả về arcsin của một số
Hàm ASINH Toán học và lượng giác:    Trả về sin hyperbolic nghịch đảo của một số
Hàm ATAN Toán học và lượng giác:    Trả về arctangent của một số
Hàm ATAN2 Toán học và lượng giác:    Trả về arctang từ các tọa độ x và y
Hàm ATANH Toán học và lượng giác:    Trả về tang hyperbolic nghịch đảo của một số
Hàm AVEDEV Thống kê:    Trả về giá trị trung bình của các độ lệch tuyệt đối của các điểm dữ liệu từ trung bình của chúng
Hàm AVERAGE Thống kê:    Trả về giá trị trung bình của các đối số của nó
Hàm AVERAGEA Thống kê:    Trả về giá trị trung bình của các đối số của nó, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm AVERAGEIF Thống kê:    Trả về giá trị trung bình (giá trị trung bình cộng) của tất cả các ô trong một phạm vi đáp ứng một tiêu chí đã cho
Hàm AVERAGEIFS Thống kê:    Trả về giá trị trung bình (giá trị trung bình cộng) của tất cả các ô đáp ứng nhiều tiêu chí.
Hàm BAHTTEXT Văn bản:    Chuyển đổi một số thành văn bản, bằng cách dùng định dạng tiền tệ ß (baht)
Hàm BASE Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi một số thành bản trình bày dạng văn bản với cơ số đã cho (cơ số)
Hàm BESSELI Kỹ thuật:     Trả về hàm Bessel được sửa đổi In(x)
Hàm BESSELJ Kỹ thuật:     Trả về hàm Bessel Jn(x)
Hàm BESSELK Kỹ thuật:    Trả về hàm Bessel được sửa đổi Kn(x)
Hàm BESSELY Kỹ thuật:    Trả về hàm Bessel Yn(x)
Hàm BETADIST Tính tương thích:    Trả về hàm phân bố lũy tích beta
Hàm BETA.DIST Thống kê:    Trả về hàm phân bố lũy tích beta
Hàm BETAINV Tính tương thích:    Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định.
Hàm BETA.INV Thống kê:    Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định.
Hàm BIN2DEC Kỹ thuật:    Chuyển đổi số nhị phân sang thập phân
Hàm BIN2HEX Kỹ thuật:    Chuyển đổi số nhị phân sang thập lục phân
Hàm BIN2OCT Kỹ thuật:    Chuyển đổi số nhị phân sang bát phân
Hàm BINOMDIST Tính tương thích:    Trả về xác xuất phân bố nhị thức của thuật ngữ riêng lẻ
Hàm BINOM.DIST Thống kê:    Trả về xác suất phân bố nhị thức của thuật ngữ riêng lẻ
Hàm BINOM.DIST.RANGE Thống kê:    Trả về xác suất của kết quả thử nghiệm bằng cách dùng phân bố nhị thức
Hàm BINOM.INV Thống kê:    Trả về giá trị nhỏ nhất có phân bố nhị thức lũy tích lớn hơn hoặc bằng giá trị tiêu chuẩn
Hàm BITAND Kỹ thuật:    Trả về một "Bitwise And" của hai số
Hàm BITLSHIFT Kỹ thuật:    Trả về một số giá trị được dịch sang trái bằng số bit dịch chuyển
Hàm BITOR Kỹ thuật:    Trả về một bitwise OR của hai số
Hàm BITRSHIFT Kỹ thuật:    Trả về một số giá trị được chuyển sang phải bằng số bit dịch chuyển
Hàm BITXOR Kỹ thuật:    Trả về một bitwise "Exclusive Or" của hai số
Hàm CALL Bổ trợ và Tự động:    Gọi một thủ tục trong một thư viện liên kết động hoặc nguồn mã
Hàm CEILING Toán học và lượng giác:    Làm tròn số đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa
Hàm CEILING.MATH Toán học và lượng giác:    Làm tròn số lên, đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa
Hàm CEILING.PRECISE Toán học và lượng giác:    Làm tròn số thành số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa. Bất kể dấu của số, số sẽ được làm tròn lên.
Hàm CELL

Thông tin:    Trả về các thông tin về định dạng, vị trí hoặc nội dung của một ô

 Ghi chú    Hàm này không sẵn dùng trong Excel Web App.

Hàm CHAR Văn bản:    Trả về ký tự được xác định bởi số mã
Hàm CHIDIST Tính tương thích:    Trả về xác suất một đầu của phân bố khi bình phương
Hàm CHIINV Tính tương thích:    Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương
Hàm CHITEST Tính tương thích:    Trả về kiểm định tính độc lập
Hàm CHISQ.DIST Thống kê:    Trả về hàm mật độ xác suất beta lũy tích
Hàm CHISQ.DIST.RT Thống kê:    Trả về xác suất một đầu của phân bố khi bình phương
Hàm CHISQ.INV Thống kê:    Trả về hàm mật độ xác suất beta lũy tích
Hàm CHISQ.INV.RT Thống kê:    Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương
Hàm CHISQ.TEST Thống kê:    Trả về kiểm định tính độc lập
Hàm CHOOSE Tham chiếu và tra cứu:    Chọn một giá trị từ một danh sách các giá trị
Hàm CLEAN Văn bản:    Loại bỏ tất cả ký tự không thể in từ văn bản
Hàm CODE Văn bản:    Trả về một mã số cho ký tự đầu tiên trong một chuỗi văn bản
Hàm COLUMN Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số cột của một tham chiếu
Hàm COLUMNS Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số lượng các cột trong một tham chiếu
Hàm COMBIN Toán học và lượng giác:    Trả về số lượng các kết hợp cho một số đối tượng đã cho
Hàm COMBINA Toán học và lượng giác:   
Trả về số lượng các kết hợp với tần suất lặp cho một số mục đã cho
Hàm COMPLEX Kỹ thuật:    Chuyển đổi các hệ số thực và ảo thành số phức.
Hàm CONCATENATE Văn bản:    Nối một số mục văn bản vào một mục văn bản
Hàm CONFIDENCE Tính tương thích:    Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể
Hàm CONFIDENCE.NORM Thống kê:    Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể
Hàm CONFIDENCE.T Thống kê:    Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể bằng cách dùng phân bố t Student
Hàm CONVERT Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số từ hệ thống đo lường này sang hệ thống đo lường khác
Hàm CORREL Thống kê:    Trả về hệ số tương quan giữa hai tập dữ liệu
Hàm COS Toán học và lượng giác:    Trả về cosin của một số
Hàm COSH Toán học và lượng giác:    Trả về cosin hyperbolic của một số
Hàm COT Toán học và lượng giác:    Trả về cosin hyperbolic của một số
Hàm COTH Toán học và lượng giác:    Trả về cotang của một góc
Hàm COUNT Thống kê:    Đếm có bao nhiêu số nằm trong danh sách các đối số
Hàm COUNTA Thống kê:    Đếm có bao nhiêu giá trị nằm trong danh sách các đối số
Hàm COUNTBLANK Thống kê:    Đếm số lượng ô trống trong phạm vi
Hàm COUNTIF Thống kê:    Đếm số ô trống trong phạm vi đáp ứng tiêu chí được cho
Hàm COUNTIFS Thống kê:    Đếm số ô trong phạm vi đáp ứng nhiều tiêu chí
Hàm COUPDAYBS Tài chính:    Trả về số ngày từ lúc bắt đầu kỳ hạn phiếu lãi đến ngày thanh toán
Hàm COUPDAYS Tài chính:    Trả về số ngày trong kỳ hạn phiếu lãi có chứa ngày thanh toán
Hàm COUPDAYSNC Tài chính:    Trả về số ngày từ ngày thanh toán đến ngày phiếu lãi kế tiếp
Hàm COUPNCD Tài chính:    Trả về ngày phiếu lãi kế tiếp sau ngày thanh toán
Hàm COUPNUM Tài chính:    Trả về số phiếu lãi có thể thanh toán giữa ngày thanh toán và ngày đáo hạn
Hàm COUPPCD Tài chính:    Trả về ngày phiếu lãi trước đó trước ngày thanh toán
Hàm COVAR Tính tương thích:    Trả về hiệp phương sai, trung bình tích của mỗi cặp lệch
Hàm COVARIANCE.P Thống kê:    Trả về hiệp phương sai, trung bình tích của mỗi cặp lệch
Hàm COVARIANCE.S Thống kê:    Trả về hiệp phương sai mẫu, trung bình của các độ lệch tích cho mỗi cặp điểm dữ liệu trong hai tập dữ liệu
Hàm CRITBINOM Tính tương thích:    Trả về giá trị nhỏ nhất có phân bố nhị thức lũy tích lớn hơn hoặc bằng giá trị tiêu chuẩn
Hàm CSC Toán học và lượng giác:    Trả về cosec của một góc
Hàm CSCH Toán học và lượng giác:    Trả về cosec hyperbolic của một góc
Hàm CUBEKPIMEMBER Lập phương:    Trả về tên, thuộc tính và thước đo chỉ số hiệu suất then chốt (KPI) và hiển thị tên và thuộc tính trong ô. KPI là một số đo có thể định lượng được, chẳng hạn như lãi gộp hàng tháng hoặc doanh số hàng quý của nhân viên, dùng để theo dõi hiệu suất của một tổ chức.
Hàm CUBEMEMBER Lập phương:    Trả về một phần tử hoặc một bộ từ khối. Dùng để xác thực rằng phần tử hoặc bộ tồn tại trong khối.
Hàm CUBEMEMBERPROPERTY Lập phương:    Trả về giá trị của thuộc tính phần tử trong khối. Dùng để xác thực rằng tên phần tử tồn tại trong khối và trả về thuộc tính được xác định cho phần tử này.
Hàm CUBERANKEDMEMBER Lập phương:    Trả về phần tử thứ n hoặc được xếp hạng trong một bộ. Dùng để trả về một hoặc các thành phần trong một bộ, chẳng hạn như nhân viên kinh doanh đứng đầu hoặc 10 học sinh đứng đầu.
Hàm CUBESET Lập phương:    Xác định một tập hợp phần tử được tính hoặc bộ bằng cách gửi một tập hợp biểu thức đến khối trên máy chủ, tạo tập hợp rồi trả tập hợp đó về Microsoft Office Excel.
Hàm CUBESETCOUNT Lập phương:    Trả về số mục trong một tập hợp.
Hàm CUBEVALUE Lập phương:    Trả về giá trị tổng hợp từ một khối.
Hàm CUMIPMT Tài chính:    Trả về tiền lãi lũy tích được trả giữa hai kỳ
Hàm CUMPRINC Tài chính:    Trả về tiền vốn lũy tích được trả cho một khoản vay giữa hai kỳ hạn
Hàm DATE Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của một ngày cụ thể
Hàm DATEVALUE Ngày và giờ:    Chuyển đổi một ngày theo dạng văn bản thành số tuần tự
Hàm DAVERAGE Cơ sở dữ liệu:    Trả về giá trị trung bình của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DAY Ngày và giờ:    Chuyển đổi số tuần tự thành một ngày của tháng
Hàm DAYS Ngày và giờ:    Trả về số ngày giữa hai ngày
Hàm DAYS360 Ngày và giờ:    Tính số ngày giữa hai ngày dựa trên một năm 360 ngày
Hàm DB Tài chính:    Trả về khấu hao của một tài sản cho một kỳ hạn cụ thể bằng cách dùng phương pháp giảm dần cố định
Hàm DBCS Văn bản:    Thay đổi các chữ cái tiếng Anh (một byte) nửa độ rộng hoặc katakana trong chuỗi ký tự thành các ký tự (hai byte) độ rộng đầy đủ
Hàm DCOUNT Cơ sở dữ liệu:    Đếm các ô có chứa các số trong một cơ sở dữ liệu
Hàm DCOUNTA Cơ sở dữ liệu:    Đếm các ô không trống trong cơ sở dữ liệu
Hàm DDB Tài chính:    Trả về khấu hao của một tài sản cho một khoảng thời gian được xác định bằng cách dùng phương pháp giảm dần kép hoặc phương pháp khác mà bạn xác định
Hàm DEC2BIN Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập phân thành nhị phân
Hàm DEC2HEX Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập phân thành thập lục phân
Hàm DEC2OCT Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập phân thành bát phân
Hàm DECIMAL Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi một đại diện dạng văn bản của một số trong một cơ số được cho thành một số thập phân
Hàm DEGREES Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi radian sang độ
Hàm DELTA Kỹ thuật:    Kiểm tra xem hai giá trị có bằng nhau không
Hàm DEVSQ Thống kê:    Trả về tổng bình phương độ lệch
Hàm DGET Cơ sở dữ liệu:    Trích từ một cơ sở dữ liệu một bản ghi khớp với các tiêu chí cụ thể
Hàm DISC Tài chính:    Trả về mức chiết khấu cho một chứng khoán
Hàm DMAX Cơ sở dữ liệu:    Trả về giá trị tối đa từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DMIN Cơ sở dữ liệu:    Trả về giá trị tối thiểu từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DOLLAR Văn bản:    Chuyển đổi một số thành văn bản bằng cách dùng định dạng tiền tệ $ (đôla)
Hàm DOLLARDE Tài chính:    Chuyển đổi một giá đôla, được thể hiện dưới dạng phân số, thành một giá đôla, được thể hiện dưới dạng số thập phân
Hàm DOLLARFR Tài chính:    Chuyển đổi một giá đôla, được thể hiện dưới dạng số thập phân, thành một giá đôla, được thể hiện dưới dạng phân số
Hàm DPRODUCT Cơ sở dữ liệu:    Nhân các giá trị trong một trường cụ thể của các bản ghi khớp với các tiêu chí trong cơ sở dữ liệu
Hàm DSTDEV Cơ sở dữ liệu:    Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DSTDEVP Cơ sở dữ liệu:    Tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DSUM Cơ sở dữ liệu:    Thêm các số vào cột trường của các bản ghi trong cơ sở dữ liệu khớp với tiêu chí.
Hàm DURATION Tài chính:    Trả về khoảng thời gian hàng năm của chứng khoán được thanh toán tiền lãi định kỳ
Hàm DVAR Cơ sở dữ liệu:    Ước tính phương sai dựa trên mẫu từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DVARP Cơ sở dữ liệu:    Tính phương sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm EDATE Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của ngày là số tháng được biểu thị trước hoặc sau ngày bắt đầu
Hàm EFFECT Tài chính:    Trả về lãi suất hàng năm có hiệu lực
Hàm ENCODEURL Web:     Trả về một chuỗi có mã URL
Hàm EOMONTH Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của ngày cuối cùng của tháng trước hoặc sau một số tháng đã xác định
Hàm ERF Kỹ thuật:    Trả về hàm lỗi
Hàm ERF.PRECISE Kỹ thuật:    Trả về hàm lỗi
Hàm ERFC Kỹ thuật:    Trả về hàm lỗi bổ sung
Hàm ERFC.PRECISE Kỹ thuật:    Trả về hàm ERF bổ sung được tích hợp giữa x và vô cực
Hàm ERROR.TYPE Thông tin:    Trả về một số tương ứng với một loại lỗi
Hàm EUROCONVERT Bổ trợ và Tự động:    Chuyển đổi một số thành đồng euro, chuyển đổi một số từ đồng euro thành một đồng tiền thành viên euro, hoặc chuyển đổi một số từ một đồng tiền thành viên euro thành một đồng tiền khác bằng cách dùng đồng euro làm trung gian (tam giác).
Hàm EVEN Toán học và lượng giác:    Làm tròn số lên đến một số nguyên chẵn gần nhất
Hàm EXACT Văn bản:    Kiểm tra xem hai giá trị văn bản có giống nhau không
Hàm EXP Toán học và lượng giác:    Trả về e lũy thừa của một số đã cho
Hàm EXPON.DIST Thống kê:    Trả về phân bố hàm mũ
Hàm EXPONDIST Tính tương thích:    Trả về phân bố hàm mũ
Hàm FACT Toán học và lượng giác:    Trả về thừa số của một số
Hàm FACTDOUBLE Toán học và lượng giác:    Trả về thừa số kép của một số
Hàm FALSE Lô-gic:    Trả về giá trị lô-gic FALSE
Hàm F.DIST Thống kê:    Trả về phân bố xác suất F
Hàm FDIST Tính tương thích:    Trả về phân bố xác suất F
Hàm F.DIST.RT Thống kê:    Trả về phân bố xác suất F
Hàm FILTERXML Web:    Trả về dữ liệu xác định từ nội dung XML bằng cách dùng XPath đã xác định
Hàm FIND, FINDB Văn bản:    Tìm một giá trị văn bản trong một văn bản khác (phân biệt chữ hoa, chữ thường)
Hàm F.INV Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F
Hàm F.INV.RT Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F
Hàm FINV Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F
Hàm FISHER Thống kê:    Trả về chuyển đổi Fisher
Hàm FISHERINV Thống kê:    Trả về giá trị nghịch đảo của chuyển đổi Fisher
Hàm FIXED Văn bản:    Định dạng một số là văn bản với một số lượng cố định các số thập phân
Hàm FLOOR Toán học và lượng giác:    Làm tròn số xuống, tiến tới không
Hàm FLOOR.MATH Toán học và lượng giác:    Làm tròn số xuống, đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa
Hàm FLOOR.PRECISE Toán học và lượng giác:    Làm tròn số thành số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa. Bất kể dấu của số, số sẽ được làm tròn lên.
Hàm FORECAST Thống kê:    Trả về một giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính
Hàm FORMULATEXT Tham chiếu và tra cứu:    Trả về công thức tại tham chiếu đã cho dưới dạng văn bản
Hàm FREQUENCY Thống kê:    Trả về phân bố tần suất dưới dạng một mảng dọc
Hàm F.TEST Thống kê:    Trả về kết quả của kiểm tra F-test
Hàm FTEST Tính tương thích:    
Hàm FV Tài chính:    Trả về giá trị tương lai của một khoản đầu tư
Hàm FVSCHEDULE Tài chính:    Trả về giá trị tương lai của tiền vốn ban đầu sau khi áp dụng một chuỗi mức lãi gộp
Hàm GAMMA Thống kê:    Trả về giá trị hàm Gamma
Hàm GAMMA.DIST Thống kê:    Trả về phân bố gamma
Hàm GAMMADIST Tính tương thích:    Trả về phân bố gamma
Hàm GAMMA.INV Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích gamma
Hàm GAMMAINV Tính tương thích:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích gamma
Hàm GAMMALN Thống kê:    Trả về lô-ga-rít tự nhiên của hàm gamma, Γ(x)
Hàm GAMMALN.PRECISE Thống kê:    Trả về lô-ga-rít tự nhiên của hàm gamma, Γ(x)
Hàm GAUSS Thống kê:    Trả về 0,5 thấp hơn phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
Hàm GCD Toán học và lượng giác:    Trả về ước số chung lớn nhất
Hàm GEOMEAN Thống kê:    Trả về trung bình hình học
Hàm GESTEP Kỹ thuật:    Kiểm tra xem một số có lớn hơn một giá trị ngưỡng hay không
Hàm GETPIVOTDATA Bổ trợ và Tự động:    Trả về dữ liệu được lưu trữ trong báo cáo PivotTable
Hàm GROWTH Thống kê:    Trả về các giá trị dọc theo xu hướng hàm mũ
Hàm HARMEAN Thống kê:    Trả về trung bình điều hòa
Hàm HEX2BIN Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập lục phân thành nhị phân
Hàm HEX2DEC Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập lục phân thành thập phân
Hàm HEX2OCT Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số thập lục phân thành bát phân
Hàm HLOOKUP Tham chiếu và tra cứu:    Nhìn vào hàng đầu của một mảng và trả về giá trị của ô được biểu thị
Hàm HOUR Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số sê-ri thành một giờ
Hàm HYPERLINK Tham chiếu và tra cứu:    Tạo một lối tắt hoặc bước nhảy mở ra một tài liệu được lưu trữ trên máy chủ mạng, mạng nội bộ hoặc Internet
Hàm HYPGEOM.DIST Thống kê:    Trả về phân bố siêu bội
Hàm HYPGEOMDIST Tính tương thích:    Trả về phân bố siêu bội
Hàm IF Lô-gic:    Xác định một phép kiểm tra lô-gic cần thực hiện
Hàm IFERROR Lô-gic:    Trả về một giá trị mà bạn xác định nếu một công thức đánh giá một lỗi, nếu không, trả về kết quả của công thức
Hàm IFNA Lô-gic:    Trả về giá trị mà bạn xác định nếu biểu thức giải quyết thành #N/A, nếu không trả về kết quả của biểu thức
Hàm IMABS Kỹ thuật:    Trả về giá trị tuyệt đối (các mô-đun) của một số phức
Hàm IMAGINARY Kỹ thuật:    Chuyển đổi hệ số ảo thành số phức
Hàm IMARGUMENT Kỹ thuật:    Trả về theta tham đối, một góc được thể hiện bằng các radian
Hàm IMCONJUGATE Kỹ thuật:    Trả về số liên hợp của một số phức
Hàm IMCOS Kỹ thuật:    Trả về cosin của một số phức
Hàm IMCOSH Kỹ thuật:    Trả về cosin hyperbolic của một số phức
Hàm IMCOT Kỹ thuật:    Trả về cotang của một số phức
Hàm IMCSC Kỹ thuật:     Trả về cosec của một số phức
Hàm IMCSCH Kỹ thuật:     Trả về cosec hyperbolic của một số phức
Hàm IMDIV Kỹ thuật:    Trả về thương số của hai số phức
Hàm IMEXP Kỹ thuật:    Trả về số mũ của một số phức
Hàm IMLN Kỹ thuật:    Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số phức
Hàm IMLOG10 Kỹ thuật:    Trả về lô-ga-rit cơ số 10 của một số phức
Hàm IMLOG2 Kỹ thuật:    Trả về lô-ga-rit cơ số 2 của một số phức
Hàm IMPOWER Kỹ thuật:    Trả về một số phức lũy thừa nguyên
Hàm IMPRODUCT Kỹ thuật:    Trả về tích của các số phức
Hàm IMREAL Kỹ thuật:    Trả về hệ số thực của một số phức
Hàm IMSEC Kỹ thuật:    Trả về sec của một số phức
Hàm IMSECH Kỹ thuật:    Trả về sec hyperbolic của một số phức
Hàm IMSIN Kỹ thuật:    Trả về sin của một số phức
Hàm IMSINH Kỹ thuật:    Trả về sin hyperbolic của một số phức
Hàm IMSQRT Kỹ thuật:    Trả về căn bậc hai của một số phức
Hàm IMSUB Kỹ thuật:    Trả về chênh lệch giữa hai số phức
Hàm IMSUM Kỹ thuật:    Trả về tổng của các số phức
Hàm IMTAN Kỹ thuật:    Trả về tang của một số phức
Hàm INDEX Tham chiếu và tra cứu:    Dùng một chỉ mục để chọn một giá trị từ một tham chiếu hoặc mảng
Hàm INDIRECT Tham chiếu và tra cứu:    Trả về một tham chiếu được biểu thị bởi một giá trị văn bản
Hàm INFO

Thông tin:    Trả về thông tin về môi trường hoạt động hiện tại

 Ghi chú    Hàm này không sẵn dùng trong Excel Web App.

Hàm INT Toán học và lượng giác:    Làm tròn số xuống đến một số nguyên gần nhất
Hàm INTERCEPT Thống kê:    Trả về đoạn cắt của đường hồi quy tuyến tính
Hàm INTRATE Tài chính:    Trả về lãi suất cho một chứng khoán được đầu tư toàn bộ
Hàm IPMT Tài chính:    Trả về thanh toán lãi cho một khoản đầu tư trong một kỳ hạn đã cho
Hàm IRR Tài chính:    Trả về suất sinh lợi nội bộ cho các chuỗi dòng tiền mặt
Hàm ISBLANK Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị trống
Hàm ISERR Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là bất kỳ lỗi nào ngoại trừ #N/A
Hàm ISERROR Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là bất kỳ lỗi nào
Hàm ISEVEN Thông tin:    Trả về TRUE nếu số là số chẵn
Hàm ISFORMULA Thông tin:    Trả về TRUE nếu có một tham chiếu đến một ô có chứa một công thức
Hàm ISLOGICAL Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là một giá trị lô-gic
Hàm ISNA Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là một giá trị lỗi #N/A
Hàm ISNONTEXT Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị không phải là văn bản
Hàm ISNUMBER Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là một số
Hàm ISODD Thông tin:    Trả về TRUE nếu số là số lẻ
Hàm ISREF Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là một tham chiếu
Hàm ISTEXT Thông tin:    Trả về TRUE nếu giá trị là văn bản
Hàm ISO.CEILING Toán học và lượng giác:    Trả về một số được làm tròn lên đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa
Hàm ISOWEEKNUM Ngày và giờ:    Trả về số của số tuần ISO của năm cho một ngày đã cho
Hàm ISPMT Tài chính:    Tính tiền lãi được trả trong một kỳ hạn đã xác định của một khoản đầu tư
Hàm KURT Thống kê:    Trả về độ lồi của tập dữ liệu
Hàm LARGE Thống kê:    Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập dữ liệu
Hàm LCM Toán học và lượng giác:    Trả về bội số chung nhỏ nhất
Hàm LEFT, LEFTB Văn bản:    Trả về các ký tự ngoài cùng bên trái từ giá trị văn bản
Hàm LEN, LENB Văn bản:    Trả về số ký tự trong một chuỗi văn bản
Hàm LINEST Thống kê:    Trả về các tham số của một xu hướng tuyến tính
Hàm LN Toán học và lượng giác:    Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số
Hàm LOG Toán học và lượng giác:    Trả về lô-ga-rit của một số cho một cơ số đã xác định.
Hàm LOG10 Toán học và lượng giác:    Trả về lô-ga-rit cơ số 10 của một số
Hàm LOGEST Thống kê:    Trả về các tham số của một xu hướng hàm mũ
Hàm LOGINV Tính tương thích:    Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố lũy tích lô-ga-rit
Hàm LOGNORM.DIST Thống kê:    Trả về phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích
Hàm LOGNORMDIST Tính tương thích:    Trả về phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích
Hàm LOGNORM.INV Thống kê:    Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố lũy tích lô-ga-rit
Hàm LOOKUP Tham chiếu và tra cứu:    Tra cứu các giá trị trong một vectơ hoặc mảng
Hàm LOWER Văn bản:    Chuyển văn bản thành chữ thường
Hàm MATCH Tham chiếu và tra cứu:    Tra cứu các giá trị trong một tham chiếu hoặc mảng
Hàm MAX Thống kê:    Trả về giá trị tối đa trong danh sách các đối số
Hàm MAXA Thống kê:    Trả về giá trị tối đa trong danh sách các đối số, bao gồm số, văn bản và các giá trị lô-gic
Hàm MDETERM Toán học và lượng giác:    Trả về giá trị xác định ma trận của một mảng
Hàm MDURATION Tài chính:    Trả lại khoảng thời gian sửa đổi theo Macauley cho chứng khoán với mệnh giá giả định 100 USD.
Hàm MEDIAN Thống kê:    Trả về số trung vị của các số đã cho
Hàm MID, MIDB Văn bản:    Trả về một số lượng ký tự cụ thể từ một chuỗi văn bản bắt đầu tại vị trí bạn xác định
Hàm MIN Thống kê:    Trả về giá trị tối thiểu trong danh sách các đối số
Hàm MINA Thống kê:    Trả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách các đối số, bao gồm số, văn bản và các giá trị lô-gic
Hàm MINUTE Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một phút
Hàm MINVERSE Toán học và lượng giác:    Trả về giá trị nghịch đảo ma trận của một mảng
Hàm MIRR Tài chính:    Trả về suất sinh lợi nội bộ mà tại đó các dòng tiền mặt tích cực và tiêu cực được tính toán ở các mức khác nhau.
Hàm MMULT Toán học và lượng giác:    Trả về tích ma trận của hai mảng
Hàm MOD Toán học và lượng giác:    Trả về số dư của phép chia
Hàm MODE Tính tương thích:    Trả về giá trị chung nhất trong một tập dữ liệu
Hàm MODE.MULT Thống kê:    Trả về một mảng dọc của các giá trị thường xảy ra nhất, hoặc các giá trị lặp lại trong một mảng hoặc phạm vi dữ liệu
Hàm MODE.SNGL Thống kê:    Trả về giá trị chung nhất trong một tập dữ liệu
Hàm MONTH Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một tháng
Hàm MROUND Toán học và lượng giác:    Trả về một số được làm tròn thành một bội số mong muốn
Hàm MULTINOMIAL Toán học và lượng giác:    Trả về đa thức của một tập số
Hàm MUNIT Toán học và lượng giác:    Trả về ma trận đơn vị hoặc kích thước đã xác định.
Hàm N Thông tin:    Trả về một giá trị được chuyển đổi thành một số
Hàm NA Thông tin:    Trả về giá trị lỗi #N/A
Hàm NEGBINOM.DIST Thống kê:    Trả về phân bố nhị thức âm
Hàm NEGBINOMDIST Tính tương thích:    Trả về phân bố nhị thức âm
Hàm NETWORKDAYS Ngày và giờ:    Trả về số lượng ngày làm việc toàn thời gian giữa hai ngày
Hàm NETWORKDAYS.INTL Ngày và giờ:    Trả về số lượng ngày làm việc toàn thời gian giữa hai ngày bằng cách dùng các tham số để biểu thị những ngày nào và bao nhiêu ngày là ngày cuối tuần
Hàm NOMINAL Tài chính:    Trả về lãi suất danh nghĩa hàng năm
Hàm NORM.DIST Thống kê:    Trả về phân bố lũy tích chuẩn
Hàm NORMDIST Tính tương thích:    Trả về phân bố lũy tích chuẩn
Hàm NORMINV Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích chuẩn
Hàm NORM.INV Tính tương thích:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích chuẩn
Hàm NORM.S.DIST Thống kê:    Trả về phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
Hàm NORMSDIST Tính tương thích:    Trả về phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
NORM.S.INV function Thống kê:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích chuẩn chuẩn hóa
Hàm NORMSINV Tính tương thích:    Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
Hàm NOT Lô-gic:    Đảo ngược lô-gic của đối số của nó
Hàm NOW Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của ngày và thời gian hiện tại
Hàm NPER Tài chính:    Trả về số kỳ hạn cho một khoản đầu tư
Hàm NPV Tài chính:    Trả về giá trị hiện tại thuần của một khoản đầu tư dựa trên một chuỗi các dòng tiền mặt định kỳ và một mức chiết khấu
Hàm NUMBERVALUE Văn bản:    Chuyển đổi văn bản thành số theo cách độc lập bản địa
Hàm OCT2BIN Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số bát phân thành nhị phân
Hàm OCT2DEC Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số bát phân thành thập phân
Hàm OCT2HEX Kỹ thuật:    Chuyển đổi một số bát phân thành thập lục phân
Hàm ODD Toán học và lượng giác:    Làm tròn số lên đến một số nguyên lẻ gần nhất
Hàm ODDFPRICE Tài chính:    Trả về giá trên mệnh giá 100 USD của chứng khoán với một chu kỳ đầu tiên lẻ
Hàm ODDFYIELD Tài chính:    Trả về lợi tức của một chứng khoán với một chu kỳ đầu tiên lẻ
Hàm ODDLPRICE Tài chính:    Trả về giá trên mệnh giá 100 USD của chứng khoán với một chu kỳ cuối cùng lẻ
Hàm ODDLYIELD Tài chính:    Trả về lợi tức của một chứng khoán với một chu kỳ cuối cùng lẻ
Hàm OFFSET Tham chiếu và tra cứu:    Trả về một phần bù tham chiếu từ một tham chiếu đã cho
Hàm OR Lô-gic:    Trả về TRUE nếu bất kỳ đối số nào là TRUE
Hàm PDURATION Tài chính:    Trả về số kỳ hạn được yêu cầu bởi một khoản đầu tư để đạt đến một giá trị đã xác định
Hàm PEARSON Thống kê:    Trả về hệ số tương quan mômen tích Pearson
Hàm PERCENTILE.EXC Thống kê:    Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi, tại đó k nằm trong phạm vi 0..1, loại trừ
Hàm PERCENTILE.INC Thống kê:    Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi
Hàm PERCENTILE Tính tương thích:    Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi
Hàm PERCENTRANK.EXC Thống kê:    Trả về thứ hạng của một giá trị trong một tập dữ liệu dưới dạng (0..1, loại trừ) của tập dữ liệu
Hàm PERCENTRANK.INC Thống kê:    Trả về thứ hạng phần trăm của một giá trị trong tập dữ liệu
Hàm PERCENTRANK Tính tương thích:    Trả về thứ hạng phần trăm của một giá trị trong tập dữ liệu
Hàm PERMUT Thống kê:    Trả về số hoán vị của số đối tượng đã cho
Hàm PERMUTATIONA Thống kê:    Trả về số hoán vị cho số đối tượng đã cho (với tần suất lặp) có thể được chọn từ tổng số các đối tượng
Hàm PHI Thống kê:    Trả về giá trị của hàm mật độ cho một phân bố thường chuẩn hóa
Hàm PHONETIC Văn bản:    Trích các ký tự ngữ âm (furigana) từ một chuỗi văn bản
Hàm PI Toán học và lượng giác:    Trả về giá trị pi
Hàm PMT Tài chính:    Trả về thanh toán định kỳ cho một niên kim
Hàm POISSON.DIST Thống kê:    Trả về phân bố Poisson
Hàm POISSON Tính tương thích:    Trả về phân bố Poisson
Hàm POWER Toán học và lượng giác:    Trả về kết quả của một số lũy thừa
Hàm PPMT Tài chính:    Trả về số tiền thanh toán trên tiền vốn cho một khoản đầu tư cho một kỳ hạn đã cho
Hàm PRICE Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán trả lãi định kỳ
Hàm PRICEDISC Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán được chiết khấu
Hàm PRICEMAT Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán trả lãi khi đáo hạn
Hàm PROB Thống kê:    Trả về xác suất mà các giá trị trong phạm vi nằm giữa hai giới hạn
Hàm PRODUCT Toán học và lượng giác:    Nhân các đối số của nó
Hàm PROPER Văn bản:    Viết hoa chữ cái đầu trong mỗi từ của một giá trị văn bản
Hàm PV Tài chính:    Trả về giá trị hiện tại của một khoản đầu tư
Hàm QUARTILE Tính tương thích:    Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu
Hàm QUARTILE.EXC Thống kê:    Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu, dựa trên các giá trị phân vị từ 0..1, loại trừ
Hàm QUARTILE.INC Thống kê:    Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu
Hàm QUOTIENT Toán học và lượng giác:    Trả về phần nguyên của phép chia
Hàm RADIANS Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi độ sang radian
Hàm RAND Toán học và lượng giác:    Trả về số ngẫu nhiên giữa 0 và 1
Hàm RANDBETWEEN Toán học và lượng giác:    Trả về số ngẫu nhiên giữa các số bạn xác định
Hàm RANK.AVG Thống kê:    Trả về thứ hạng của số trong danh sách số
Hàm RANK.EQ Thống kê:    Trả về thứ hạng của số trong danh sách số
Hàm RANK Tính tương thích:    Trả về thứ hạng của số trong danh sách số
Hàm RATE Tài chính:    Trả về lãi suất trên mỗi kỳ hạn của một niên kim
Hàm RECEIVED Tài chính:    Trả về số tiền nhận được khi tới hạn cho chứng khoán đầu tư đầy đủ
Hàm REGISTER.ID Bổ trợ và Tự động:    Trả về ID đăng ký của thư viện nối kết động (DLL) đã xác định hoặc tài nguyên mã đã đăng ký trước
Hàm REPLACE, REPLACEB Văn bản:    Thay thế các ký tự trong văn bản
Hàm REPT Văn bản:    Lặp lại văn bản một số lần đã cho
Hàm RIGHT, RIGHTB Văn bản:    Trả về các ký tự ngoài cùng bên phải từ giá trị văn bản
Hàm ROMAN Toán học và lượng giác:    Chuyển đổi chữ số Ả Rập sang La Mã dưới dạng văn bản
Hàm ROUND Toán học và lượng giác:    Làm tròn một số thành số chữ số đã xác định
Hàm ROUNDDOWN Toán học và lượng giác:    Làm tròn số xuống, tiến tới không
Hàm ROUNDUP Toán học và lượng giác:    Làm tròn số lên, xa khỏi không
Hàm ROW Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số hàng của một tham chiếu
Hàm ROWS Tham chiếu và tra cứu:    Trả về số hàng trong một tham chiếu
Hàm RRI Tài chính:    Trả về một lãi suất tương đương cho sự tăng trưởng của một khoản đầu tư
Hàm RSQ Thống kê:    Trả về bình phương hệ số tương quan mômen tích Pearson
Hàm RTD Tham chiếu và tra cứu:    Truy xuất dữ liệu thời gian thực từ một chương trình hỗ trợ COM tự động (Tự động hóa: Một cách để làm việc với các đối tượng của ứng dụng từ một ứng dụng hoặc công cụ phát triển khác. Trước đây được gọi là Tự động hóa OLE, Tự động hóa là một chuẩn công nghiệp và một tính năng của Mô hình Đối tượng Cấu phần (COM).)
Hàm SEARCH, SEARCHB Văn bản:    Tìm một giá trị văn bản trong một văn bản khác (không phân biệt chữ hoa, chữ thường)
Hàm SEC Toán học và lượng giác:    Trả về sec của một góc
Hàm SECH Toán học và lượng giác:    Trả về sec hyperbolic của một góc
Hàm SECOND Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một giây
Hàm SERIESSUM Toán học và lượng giác:    Trả về tổng chuỗi lũy thừa theo công thức
Hàm SHEET Thông tin:    Trả về số trang của trang tham chiếu
Hàm SHEETS Thông tin:    Trả về số lượng các trang trong một tham chiếu
Hàm SIGN Toán học và lượng giác:    Trả về dấu hiệu của một số
Hàm SIN Toán học và lượng giác:    Trả về sin của góc đã cho
Hàm SINH Toán học và lượng giác:    Trả về sin hyperbolic của một số
Hàm SKEW Thống kê:    Trả về độ xiên của phân bố
Hàm SKEW.P Thống kê:    Trả về độ xiên của phân bố dựa trên tổng thể: đặc trưng mức độ mất đối xứng của phân bố xung quanh trung bình của nó
Hàm SLN Tài chính:    Trả về khấu hao tuyến tính của tài sản cho một kỳ hạn
Hàm SLOPE Thống kê:    Trả về độ dốc của đường hồi quy tuyến tính
Hàm SMALL Thống kê:    Trả về giá trị nhỏ nhất thứ k trong một tập dữ liệu
Hàm SQL.REQUEST Bổ trợ và Tự động:    Kết nối với nguồn dữ liệu bên ngoài và chạy một truy vấn từ một trang tính, sau đó trả về kết quả như là một mảng mà không cần lập trình macro
Hàm SQRT Toán học và lượng giác:    Trả về căn bậc hai dương
Hàm SQRTPI Toán học và lượng giác:    Trả về căn bậc hai (số * pi)
Hàm STANDARDIZE Thống kê:    Trả về giá trị chuẩn hóa
Hàm STDEV Tính tương thích:    Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu
Hàm STDEV.P Thống kê:    Tính toán độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể
Hàm STDEV.S Thống kê:    Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu
Hàm STDEVA Thống kê:    Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm STDEVP Tính tương thích:    Tính toán độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể
Hàm STDEVPA Thống kê:    Tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm STEYX Thống kê:    Trả về lỗi thông thường của giá trị y ước đoán cho mỗi giá trị x trong hồi quy
Hàm SUBSTITUTE Văn bản:    Thay văn bản mới cho văn bản cũ trong một chuỗi văn bản
Hàm SUBTOTAL Toán học và lượng giác:    Trả về một tổng phụ trong một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu
Hàm SUM Toán học và lượng giác:    Thêm các đối số của nó
Hàm SUMIF Toán học và lượng giác:    Thêm các ô được xác định bởi một tiêu chí đã cho
Hàm SUMIFS Toán học và lượng giác:    Thêm các ô trong một phạm vi đáp ứng nhiều tiêu chí
Hàm SUMPRODUCT Toán học và lượng giác:    Trả về tổng tích của các cấu phần mảng tương ứng
Hàm SUMSQ Toán học và lượng giác:    Trả về tổng bình phương của các đối số
Hàm SUMX2MY2 Toán học và lượng giác:    Trả về tổng chênh lệch bình phương của các giá trị tương ứng trong hai mảng
Hàm SUMX2PY2 Toán học và lượng giác:    Trả về tổng của tổng bình phương của các giá trị tương ứng trong hai mảng
Hàm SUMXMY2 Toán học và lượng giác:    Trả về tổng bình phương của các chênh lệch của các giá trị tương ứng trong hai mảng
Hàm SYD Tài chính:    Trả về số khấu hao tổng cả năm của tài sản cho một kỳ hạn đã xác định
Hàm T Văn bản:    Chuyển đổi các đối số của nó thành văn bản
Hàm TAN Toán học và lượng giác:    Trả về tang của một số
Hàm TANH Toán học và lượng giác:    Trả về tang hyperbolic của một số.
Hàm TBILLEQ Tài chính:    Trả về lợi tức trái phiếu đổi ngang cho trái phiếu Kho bạc
Hàm TBILLPRICE Tài chính:    Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD cho trái phiếu Kho bạc
Hàm TBILLYIELD Tài chính:    Trả về lợi tức cho trái phiếu Kho bạc
Hàm T.DIST Thống kê:    Trả về Điểm Phần trăm (xác suất) cho phân bố t Student
Hàm T.DIST.2T Thống kê:    Trả về Điểm Phần trăm (xác suất) cho phân bố t Student
Hàm T.DIST.RT Thống kê:    Trả về phân bố t Student
Hàm TDIST Tính tương thích:    Trả về phân bố t Student
Hàm TEXT Văn bản:    Định dạng một số và chuyển đổi nó thành văn bản
Hàm TIME Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của một thời gian cụ thể
Hàm TIMEVALUE Ngày và giờ:    Chuyển đổi một thời gian theo dạng văn bản thành số tuần tự
Hàm T.INV Thống kê:    Trả về giá trị t của phân bố t Student dưới dạng một hàm của xác suất và bậc tự do
Hàm T.INV.2T Thống kê:    Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố t Student
Hàm TINV Tính tương thích:    Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố t Student
Hàm TODAY Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự ngày của hôm nay
Hàm TRANSPOSE Tham chiếu và tra cứu:    Trả về hoán đổi của một mảng
Hàm TREND Thống kê:    Trả về các giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính
Hàm TRIM Văn bản:    Loại bỏ các khoảng trắng từ văn bản
Hàm TRIMMEAN Thống kê:    Trả về trung bình phần bên trong của tập dữ liệu
Hàm TRUE Lô-gic:    Trả về giá trị lô-gic TRUE
Hàm TRUNC Toán học và lượng giác:    Rút ngắn số thành số nguyên
Hàm T.TEST Thống kê:    Trả về xác suất gắn với kiểm tra t Student
Hàm TTEST Tính tương thích:    Trả về xác suất gắn với kiểm tra t Student
Hàm TYPE Thông tin:    Trả về một số biểu thị loại dữ liệu của một giá trị
Hàm UNICHAR Văn bản:    Trả về ký tự Unicode là các tham chiếu bởi giá trị số đã cho
Hàm UNICODE Văn bản:    Trả về số (điểm mã) tương ứng với ký tự đầu tiên của văn bản
Hàm UPPER Văn bản:    Chuyển đổi văn bản thành chữ hoa
Hàm VALUE Văn bản:    Chuyển đổi một đối số văn bản thành một số
Hàm VAR Tính tương thích:    Ước tính phương sai dựa trên mẫu
Hàm VAR.P Thống kê:    Tính toán dung sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể
Hàm VAR.S Thống kê:    Ước tính phương sai dựa trên mẫu
Hàm VARA Thống kê:    Ước tính phương sai dựa trên mẫu, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm VARP Tính tương thích:    Tính toán dung sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể
Hàm VARPA Thống kê:    Tính phương sai dựa trên toàn bộ tổng thể, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm VDB Tài chính:    Trả về khấu hao của một tài sản cho một kỳ hạn đã xác định hoặc kỳ hạn một phần bằng cách dùng phương pháp cân bằng giảm dần
Hàm VLOOKUP Tham chiếu và tra cứu:    Nhìn vào cột đầu tiên của một mảng và di chuyển qua hàng để trả về giá trị của một ô
Hàm WEBSERVICE Web:     Trả về dữ liệu từ một dịch vụ web.
Hàm WEEKDAY Ngày và giờ:    Chuyển đổi số tuần tự thành một ngày của tuần
Hàm WEEKNUM Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một số đại diện cho mốc thời gian tuần rơi vào trong một năm
Hàm WEIBULL Tính tương thích:    Tính phương sai dựa trên toàn bộ tổng thể, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm WEIBULL.DIST Thống kê:    Trả về phân bố Weibull
Hàm WORKDAY Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của ngày trước hay sau một số ngày làm việc được xác định
Hàm WORKDAY.INTL Ngày và giờ:    Trả về số tuần tự của ngày trước hay sau một số ngày làm việc được xác định bằng cách dùng các tham số để biểu thị những ngày nào và bao nhiêu ngày là ngày cuối tuần
Hàm XIRR Tài chính:    Trả về suất sinh lợi nội bộ của một lịch biểu dòng tiền mặt không nhất thiết phải theo định kỳ
Hàm XNPV Tài chính:    Trả về giá hiện tại thuần của một lịch biểu dòng tiền mặt không nhất thiết phải theo định kỳ
Hàm XOR Lô-gic:    Trả về một hàm Exclusive Or lô-gic của tất cả các đối số.
Hàm YEAR Ngày và giờ:    Chuyển đổi một số tuần tự thành một năm
Hàm YEARFRAC Ngày và giờ:    Trả về phân số năm thể hiện số ngày toàn bộ giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc
Hàm YIELD Tài chính:    Trả về lợi tức trên chứng khoán trả lãi định kỳ
Hàm YIELDDISC Tài chính:    Trả về lợi tức hàng năm cho chứng khoán giảm giá; ví dụ, một trái phiếu Kho bạc
Hàm YIELDMAT Tài chính:    Trả về lợi tức hàng năm cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn
Hàm Z.TEST Thống kê:    Trả về giá trị xác suất một đầu của kiểm tra z
Hàm ZTEST Tính tương thích:    Trả về giá trị xác suất một đầu của kiểm tra z

Đầu Trang Đầu Trang

 
 
Áp dụng cho:
Excel 2013, Excel Online