Các hàm Excel (theo thể loại)

Các hàm trang tính được phân loại theo chức năng của chúng. Nếu bạn biết thể loại của hàm bạn đang tìm kiếm, bạn có thể bấm vào thể loại đó.

Mẹo    Bạn cũng có thể tìm trang bằng cách nhấn Ctrl+F, nhập vài chữ cái đầu tiên của một hàm hoặc một từ mô tả những gì bạn đang tìm kiếm và sau đó bấm Tiếp.

Trong bài viết này


Hàm tương thích

 Quan trọng   Tất cả các hàm này đã được thay thế bằng các hàm mới mà những hàm mới đó có thể nâng cao tính chính xác và có tên gọi phản ánh đúng hơn công dụng của chúng. Mặc dù các hàm này vẫn sẵn dùng để tương hợp về sau, bạn nên xem xét sử dụng các hàm mới từ bây giờ trở đi, vì các hàm này có thể sẽ không còn sẵn dùng nữa ở các phiên bản tương lai của Excel.

Để biết thêm thông tin về các hàm mới, vui lòng xem Các hàm thống kê (tham khảo).

Hàm Mô tả
Hàm BETADIST Trả về hàm phân bố lũy tích beta
Hàm BETAINV Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định.
Hàm BINOMDIST Trả về xác suất phân bố nhị thức của thuật ngữ riêng lẻ
Hàm CHIDIST Trả về xác suất một đầu của phân bố khi bình phương
Hàm CHIINV Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương
Hàm CHITEST Trả về kiểm định tính độc lập
Hàm CONFIDENCE Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể
Hàm COVAR Trả về hiệp phương sai, trung bình tích của mỗi cặp lệch
Hàm CRITBINOM Trả về giá trị nhỏ nhất có phân bố nhị thức lũy tích lớn hơn hoặc bằng giá trị tiêu chuẩn
Hàm EXPONDIST Trả về phân bố hàm mũ
Hàm FDIST Trả về phân bố xác suất F
Hàm FINV Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F
Hàm FTEST Trả về kết quả của kiểm tra F-test
Hàm GAMMADIST Trả về phân bố gamma
Hàm GAMMAINV Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích gamma
Hàm HYPGEOMDIST Trả về phân bố siêu bội
Hàm LOGINV Trả về giá trị đảo nghịch của hàm phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích
Hàm LOGNORMDIST Trả về phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích
Hàm MODE Trả về giá trị chung nhất trong một tập dữ liệu
Hàm NEGBINOMDIST Trả về phân bố nhị thức âm
Hàm NORMDIST Trả về phân bố lũy tích chuẩn
Hàm NORMINV Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích chuẩn
Hàm NORMSDIST Trả về phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
Hàm NORMSINV Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
Hàm PERCENTILE Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi
Hàm PERCENTRANK Trả về thứ hạng phần trăm của một giá trị trong tập dữ liệu
Hàm POISSON Trả về phân bố Poisson
Hàm QUARTILE Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu
Hàm RANK Trả về thứ hạng của số trong danh sách số
Hàm STDEV Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu
Hàm STDEVP Tính toán độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể
Hàm TDIST Trả về phân bố t Student
Hàm TINV Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố t Student
Hàm TTEST Trả về xác suất gắn với kiểm tra t Student
Hàm VAR Ước tính phương sai dựa trên mẫu
Hàm VARP Tính toán dung sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể
Hàm WEIBULL Trả về phân bố Weibull
Hàm ZTEST Trả về giá trị xác suất một đầu của kiểm tra z

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm khối

Hàm Mô tả
Hàm CUBEKPIMEMBER Trả về thuộc tính chỉ số hiệu suất then chốt (KPI) và hiển thị tên KPI trong ô. KPI là một số đo có thể định lượng được, chẳng hạn như lãi gộp hàng tháng hoặc số lượng luân chuyển nhân viên, dùng để theo dõi hiệu suất của một tổ chức.
Hàm CUBEMEMBER Trả về một phần tử hoặc một bộ từ khối. Dùng để xác thực rằng phần tử hoặc bộ tồn tại trong khối.
Hàm CUBEMEMBERPROPERTY Trả về giá trị của thuộc tính phần tử từ khối. Dùng để xác thực rằng tên phần tử tồn tại trong khối và trả về thuộc tính được xác định cho phần tử này.
Hàm CUBERANKEDMEMBER Trả về phần tử thứ n hoặc được xếp hạng trong một bộ. Dùng để trả về một hoặc các thành phần trong một bộ, chẳng hạn như nhân viên kinh doanh đứng đầu hoặc 10 học sinh đứng đầu.
Hàm CUBESET Xác định một tập hợp phần tử được tính hoặc bộ bằng cách gửi một tập hợp biểu thức đến khối trên máy chủ, tạo tập hợp rồi trả tập hợp đó về Microsoft Office Excel.
Hàm CUBESETCOUNT Trả về số mục trong một tập hợp.
Hàm CUBEVALUE Trả về một giá trị tổng hợp từ khối.

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm cơ sở dữ liệu

Hàm Mô tả
Hàm DAVERAGE Trả về giá trị trung bình của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DCOUNT Đếm các ô có chứa các số trong một cơ sở dữ liệu
Hàm DCOUNTA Đếm các ô không trống trong cơ sở dữ liệu
Hàm DGET Trích từ một cơ sở dữ liệu một bản ghi khớp với các tiêu chí cụ thể
Hàm DMAX Trả về giá trị tối đa từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DMIN Trả về giá trị tối thiểu từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DPRODUCT Nhân các giá trị trong một trường cụ thể của các bản ghi khớp với các tiêu chí trong cơ sở dữ liệu
Hàm DSTDEV Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DSTDEVP Tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DSUM Thêm các số vào cột trường của các bản ghi trong cơ sở dữ liệu khớp với tiêu chí.
Hàm DVAR Ước tính phương sai dựa trên mẫu từ các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn
Hàm DVARP Tính phương sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể của các mục nhập cơ sở dữ liệu được chọn

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm ngày tháng và thời gian

Hàm Mô tả
Hàm DATE Trả về số sê-ri của một ngày cụ thể
Hàm DATEVALUE Chuyển đổi một ngày theo dạng văn bản thành số sê-ri
Hàm DAY Chuyển đổi số sê-ri thành một ngày của tháng
Hàm DAYS Trả về số ngày giữa hai ngày
Hàm DAYS360 Tính số ngày giữa hai ngày dựa trên một năm 360 ngày
Hàm EDATE Trả về số sê-ri của ngày là số tháng được biểu thị trước hoặc sau ngày bắt đầu
Hàm EOMONTH Trả về số sê-ri của ngày cuối cùng của tháng trước hoặc sau một số tháng đã xác định
Hàm HOUR Chuyển đổi một số sê-ri thành một giờ
Hàm ISOWEEKNUM Trả về số của số tuần ISO của năm cho một ngày đã cho
Hàm MINUTE Chuyển đổi một số sê-ri thành một phút
Hàm MONTH Chuyển đổi một số sê-ri thành một tháng
Hàm NETWORKDAYS Trả về số lượng ngày làm việc toàn thời gian giữa hai ngày
Hàm NETWORKDAYS.INTL Trả về số lượng ngày làm việc toàn thời gian giữa hai ngày bằng cách dùng các tham số để biểu thị những ngày nào và bao nhiêu ngày là ngày cuối tuần
Hàm NOW Trả về số tuần tự của ngày và thời gian hiện tại
Hàm SECOND Chuyển đổi một số tuần tự thành một giây
Hàm TIME Trả về số tuần tự của một thời gian cụ thể
Hàm TIMEVALUE Chuyển đổi một thời gian theo dạng văn bản thành số tuần tự
Hàm TODAY Trả số sê-ri về ngày hôm nay
Hàm WEEKDAY Chuyển đổi số sê-ri thành một ngày của tuần
Hàm WEEKNUM Chuyển đổi một số sê-ri thành một số đại diện cho mốc thời gian tuần rơi vào trong một năm
Hàm WORKDAY Trả về số sê-ri của ngày trước hay sau một số ngày làm việc được xác định
Hàm WORKDAY.INTL Trả về số sê-ri của ngày trước hay sau một số ngày làm việc được xác định bằng cách dùng các tham số để biểu thị những ngày nào và bao nhiêu ngày là ngày cuối tuần
Hàm YEAR Chuyển đổi một số sê-ri thành một năm
Hàm YEARFRAC Trả về phân số năm thể hiện số ngày toàn bộ giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm kỹ thuật

Hàm Mô tả
Hàm BESSELI Trả về hàm Bessel được sửa đổi In(x)
Hàm BESSELJ Trả về hàm Bessel Jn(x)
Hàm BESSELK Trả về hàm Bessel được sửa đổi Kn(x)
Hàm BESSELY Trả về hàm Bessel Yn(x)
Hàm BIN2DEC Chuyển đổi số nhị phân sang thập phân
Hàm BIN2HEX Chuyển đổi số nhị phân sang thập lục phân
Hàm BIN2OCT Chuyển đổi số nhị phân sang bát phân
Hàm BITAND Trả về một "Bitwise And" của hai số
Hàm BITLSHIFT Trả về một số giá trị được dịch sang trái bằng số bit dịch chuyển
Hàm BITOR Trả về một bitwise OR của hai số
Hàm BITRSHIFT Trả về một số giá trị được dịch sang phải bằng số bit dịch chuyển
Hàm BITXOR Trả về một bitwise "Exclusive Or" của hai số
Hàm COMPLEX Chuyển đổi các hệ số thực và ảo thành số phức.
Hàm CONVERT Chuyển đổi một số từ hệ thống đo lường này sang hệ thống đo lường khác
Hàm DEC2BIN Chuyển đổi một số thập phân thành nhị phân
Hàm DEC2HEX Chuyển đổi một số thập phân thành thập lục phân
Hàm DEC2OCT Chuyển đổi một số thập phân thành bát phân
Hàm DELTA Kiểm tra xem hai giá trị có bằng nhau không
Hàm ERF Trả về hàm lỗi
Hàm ERF.PRECISE Trả về hàm lỗi
Hàm ERFC Trả về hàm lỗi bổ sung
Hàm ERFC.PRECISE Trả về hàm ERF bổ sung được tích hợp giữa x và vô cực
Hàm GESTEP Kiểm tra xem một số có lớn hơn một giá trị ngưỡng hay không
Hàm HEX2BIN Chuyển đổi một số thập lục phân thành nhị phân
Hàm HEX2DEC Chuyển đổi một số thập lục phân thành thập phân
Hàm HEX2OCT Chuyển đổi một số thập lục phân thành bát phân
Hàm IMABS Trả về giá trị tuyệt đối (các mô-đun) của một số phức
Hàm IMAGINARY Chuyển đổi hệ số ảo thành số phức
Hàm IMARGUMENT Trả về theta tham đối, một góc được thể hiện bằng các radian
Hàm IMCONJUGATE Trả về số liên hợp của một số phức
Hàm IMCOS Trả về cosin của một số phức
Hàm IMCOSH Trả về cosin hyperbolic của một số phức
Hàm IMCOT Trả về cotang của một số phức
Hàm IMCSC Trả về cosec của một số phức
Hàm IMCSCH Trả về cosec hyperbolic của một số phức
Hàm IMDIV Trả về thương số của hai số phức
Hàm IMEXP Trả về số mũ của một số phức
Hàm IMLN Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số phức
Hàm IMLOG10 Trả về lô-ga-rit cơ số 10 của một số phức
Hàm IMLOG2 Trả về lô-ga-rit cơ số 2 của một số phức
Hàm IMPOWER Trả về một số phức lũy thừa nguyên
Hàm IMPRODUCT Trả về sản phẩm có từ 2 đến 255 số phức
Hàm IMREAL Trả về hệ số thực của một số phức
Hàm IMSEC Trả về sec của một số phức
Hàm IMSECH Trả về sec hyperbolic của một số phức
Hàm IMSIN Trả về sin của một số phức
Hàm IMSINH Trả về sin hyperbolic của một số phức
Hàm IMSQRT Trả về căn bậc hai của một số phức
Hàm IMSUB Trả về chênh lệch giữa hai số phức
Hàm IMSUM Trả về tổng của các số phức
Hàm IMTAN Trả về tang của một số phức
Hàm OCT2BIN Chuyển đổi một số bát phân thành nhị phân
Hàm OCT2DEC Chuyển đổi một số bát phân thành thập phân
Hàm OCT2HEX Chuyển đổi một số bát phân thành thập lục phân

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm tài chính

Hàm Mô tả
Hàm ACCRINT Trả về tiền lãi cộng dồn cho chứng khoán trả lãi định kỳ
Hàm ACCRINTM Trả về tiền lãi cộng dồn cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn
Hàm AMORDEGRC Trả về khấu hao cho mỗi kỳ hạn kế toán bằng cách dùng hệ số khấu hao
Hàm AMORLINC Trả về khấu hao cho mỗi kỳ hạn kế toán
Hàm COUPDAYBS Trả về số ngày từ lúc bắt đầu kỳ hạn phiếu lãi đến ngày thanh toán
Hàm COUPDAYS Trả về số ngày trong kỳ hạn phiếu lãi có chứa ngày thanh toán
Hàm COUPDAYSNC Trả về số ngày từ ngày thanh toán đến ngày phiếu lãi kế tiếp
Hàm COUPNCD Trả về ngày phiếu lãi kế tiếp sau ngày thanh toán
Hàm COUPNUM Trả về số phiếu lãi có thể thanh toán giữa ngày thanh toán và ngày đáo hạn
Hàm COUPPCD Trả về ngày phiếu lãi trước đó trước ngày thanh toán
Hàm CUMIPMT Trả về tiền lãi lũy tích được trả giữa hai kỳ
Hàm CUMPRINC Trả về tiền vốn lũy tích được trả cho một khoản vay giữa hai kỳ hạn
Hàm DB Trả về khấu hao của một tài sản cho một kỳ hạn cụ thể bằng cách dùng phương pháp giảm dần cố định
Hàm DDB Trả về khấu hao của một tài sản cho một khoảng thời gian được xác định bằng cách dùng phương pháp giảm dần kép hoặc phương pháp khác mà bạn xác định
Hàm DISC Trả về mức chiết khấu cho một chứng khoán
Hàm DOLLARDE Chuyển đổi một giá đôla, được thể hiện như là phân số, thành một giá đôla, được thể hiện như là số thập phân
Hàm DOLLARFR Chuyển đổi một giá đôla, được thể hiện như là số thập phân, thành một giá đôla, được thể hiện như là phân số
Hàm DURATION Trả về khoảng thời gian hàng năm của chứng khoán được thanh toán tiền lãi định kỳ
Hàm EFFECT Trả về lãi suất hàng năm có hiệu lực
Hàm FV Trả về giá trị tương lai của một khoản đầu tư
Hàm FVSCHEDULE Trả về giá trị tương lai của tiền vốn ban đầu sau khi áp dụng một chuỗi mức lãi gộp
Hàm INTRATE Trả về lãi suất cho một chứng khoán được đầu tư toàn bộ
Hàm IPMT Trả về thanh toán lãi cho một khoản đầu tư trong một kỳ hạn đã cho
Hàm IRR Trả về suất sinh lợi nội bộ cho các chuỗi dòng tiền mặt
Hàm ISPMT Tính tiền lãi được trả trong một kỳ hạn đã xác định của một khoản đầu tư
Hàm MDURATION Trả lại khoảng thời gian sửa đổi theo Macauley cho chứng khoán với mệnh giá giả định 100 USD.
Hàm MIRR Trả về suất sinh lợi nội bộ mà tại đó các dòng tiền tích cực và tiêu cực được tính toán ở các mức khác nhau
Hàm NOMINAL Trả về lãi suất danh nghĩa hàng năm
Hàm NPER Trả về số kỳ hạn cho một khoản đầu tư
Hàm NPV Trả về giá trị hiện tại thuần của một khoản đầu tư dựa trên một chuỗi các dòng tiền định kỳ và một mức chiết khấu
Hàm ODDFPRICE Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của chứng khoán với một chu kỳ đầu tiên lẻ
Hàm ODDFYIELD Trả về lợi tức của một chứng khoán với một chu kỳ đầu tiên lẻ
Hàm ODDLPRICE Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của chứng khoán với một chu kỳ cuối lẻ
Hàm ODDLYIELD Trả về lợi tức của một chứng khoán với một chu kỳ cuối lẻ
Hàm PDURATION Trả về số kỳ hạn được yêu cầu bởi một khoản đầu tư để đạt đến một giá trị đã xác định
Hàm PMT Trả về thanh toán định kỳ cho một niên kim
Hàm PPMT Trả về số tiền thanh toán trên tiền vốn cho một khoản đầu tư cho một kỳ hạn đã cho
Hàm PRICE Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán trả lãi định kỳ
Hàm PRICEDISC Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán được chiết khấu
Hàm PRICEMAT Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD của một chứng khoán trả lãi khi đáo hạn
Hàm PV Trả về giá trị hiện tại của một khoản đầu tư
Hàm RATE Trả về lãi suất trên mỗi kỳ hạn của một niên kim
Hàm RECEIVED Trả về số lượng nhận được khi tới hạn cho chứng khoán đầu tư đầy đủ
Hàm RRI Trả về một lãi suất tương đương cho sự tăng trưởng của một khoản đầu tư
Hàm SLN Trả về khấu hao đều của tài sản cho một kỳ hạn
Hàm SYD Trả về số khấu hao tổng cả năm của tài sản cho một kỳ hạn đã xác định
Hàm TBILLEQ Trả về lợi tức trái phiếu đổi ngang cho trái phiếu Kho bạc
Hàm TBILLPRICE Trả về giá trên mỗi mệnh giá 100 USD cho trái phiếu Kho bạc
Hàm TBILLYIELD Trả lại lợi tức cho trái phiếu Kho bạc
Hàm VDB Trả về khấu hao của một tài sản cho một kỳ hạn đã xác định hoặc kỳ hạn một phần bằng cách dùng phương pháp giảm dần
Hàm XIRR Trả về suất sinh lợi nội bộ của một lịch biểu dòng tiền không nhất thiết phải theo định kỳ
Hàm XNPV Trả về giá hiện tại thuần của một lịch biểu dòng tiền không nhất thiết phải theo định kỳ
Hàm YIELD Trả về lợi tức trên chứng khoán trả lãi định kỳ
Hàm YIELDDISC Trả về lợi tức hàng năm cho chứng khoán được chiết khấu; ví dụ, một trái phiếu Kho bạc
Hàm YIELDMAT Trả về lợi tức hàng năm cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm thông tin

Hàm Mô tả
Hàm CELL

Trả về các thông tin về định dạng, vị trí hoặc nội dung của một ô

 Ghi chú    Hàm này không có trong Excel Web App.

Hàm ERROR.TYPE Trả về một số tương ứng với một loại lỗi
Hàm INFO

Trả về thông tin về môi trường hoạt động hiện tại

 Ghi chú    Hàm này không có trong Excel Web App.

Hàm ISBLANK Trả về TRUE nếu giá trị trống
Hàm ISERR Trả về TRUE nếu giá trị là bất kỳ lỗi nào ngoại trừ #N/A
Hàm ISERROR Trả về TRUE nếu giá trị là bất kỳ lỗi nào
Hàm ISEVEN Trả về TRUE nếu số là số chẵn
Hàm ISFORMULA Trả về TRUE nếu có một tham chiếu đến một ô có chứa một công thức
Hàm ISLOGICAL Trả về TRUE nếu giá trị là một giá trị lô-gic
Hàm ISNA Trả về TRUE nếu giá trị là một giá trị lỗi #N/A
Hàm ISNONTEXT Trả về TRUE nếu giá trị không phải là văn bản
Hàm ISNUMBER Trả về TRUE nếu giá trị là một số
Hàm ISODD Trả về TRUE nếu số là số lẻ
Hàm ISREF Trả về TRUE nếu giá trị là một tham chiếu
Hàm ISTEXT Trả về TRUE nếu giá trị là văn bản
Hàm N Trả về một giá trị được chuyển đổi thành một số
Hàm NA Trả về giá trị lỗi #N/A
Hàm SHEET Trả về số trang của trang tham chiếu
Hàm SHEETS Trả về số lượng các trang trong một tham chiếu
Hàm TYPE Trả về một số biểu thị loại dữ liệu của một giá trị

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm Lô-gic

Hàm Mô tả
Hàm AND Trả về TRUE nếu tất cả các đối số là TRUE
Hàm FALSE Trả về giá trị lô-gic FALSE
Hàm IF Xác định một phép kiểm tra lô-gic cần thực hiện
Hàm IFERROR Trả về một giá trị mà bạn xác định nếu một công thức đánh giá một lỗi, nếu không, trả về kết quả của công thức
Hàm IFNA Trả về giá trị mà bạn xác định nếu biểu thức giải quyết thành #N/A, nếu không trả về kết quả của biểu thức
Hàm NOT Đảo ngược lô-gic của đối số của nó
Hàm OR Trả về TRUE nếu bất kỳ đối số nào là TRUE
Hàm TRUE Trả về giá trị lô-gic TRUE
Hàm XOR Trả về một hàm Or lô-gic riêng của tất cả các đối số

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm tham chiếu và tra cứu

Hàm Mô tả
Hàm ADDRESS Trả về một tham chiếu dưới dạng văn bản đến một ô đơn trong một trang tính
Hàm AREAS Trả về số vùng trong một tham chiếu
Hàm CHOOSE Chọn một giá trị từ một danh sách các giá trị
Hàm COLUMN Trả về số cột của một tham chiếu
Hàm COLUMNS Trả về số lượng các cột trong một tham chiếu
Hàm FORMULATEXT Trả về công thức tại tham chiếu đã cho dưới dạng văn bản
Hàm GETPIVOTDATA Trả về dữ liệu được lưu trữ trong báo cáo PivotTable
Hàm HLOOKUP Nhìn vào hàng đầu của một mảng và trả về giá trị của ô được biểu thị
Hàm HYPERLINK Tạo một phím tắt hoặc phím nhảy mở ra một tài liệu được lưu trữ trên máy chủ mạng, mạng nội bộ hoặc Internet
Hàm INDEX Dùng một chỉ mục để chọn một giá trị từ một tham chiếu hoặc mảng
Hàm INDIRECT Trả về một tham chiếu được biểu thị bởi một giá trị văn bản
Hàm LOOKUP Tra cứu các giá trị trong một vectơ hoặc mảng
Hàm MATCH Tra cứu các giá trị trong một tham chiếu hoặc mảng
Hàm OFFSET Trả về một phần bù tham chiếu từ một tham chiếu đã cho
Hàm ROW Trả về số hàng của một tham chiếu
Hàm ROWS Trả về số hàng trong một tham chiếu
Hàm RTD Truy xuất dữ liệu thời gian thực từ một chương trình hỗ trợ COM tự động (Tự động hóa: Một cách để làm việc với các đối tượng của ứng dụng từ một ứng dụng hoặc công cụ phát triển khác. Trước đây được gọi là Tự động hóa OLE, Tự động hóa là một chuẩn công nghiệp và một tính năng của Mô hình Đối tượng Cấu phần (COM).)
Hàm TRANSPOSE Trả về hoán đổi của một mảng
Hàm VLOOKUP Nhìn vào cột đầu tiên của một mảng và di chuyển qua hàng để trả về giá trị của một ô

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm lượng giác và toán học

Hàm Mô tả
Hàm ABS Trả về giá trị tuyệt đối của một số
Hàm ACOS Trả về arccosin của một số
Hàm ACOSH Trả về cosin hyperbolic nghịch đảo của một số
Hàm ACOT Trả về arccotang của một số
Hàm ACOTH Trả về hyperbolic arccotang của một số.
Hàm AGGREGATE Trả về một giá trị tổng hợp trong một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu
Hàm ARABIC Chuyển đổi một số La Mã thành số Ả Rập, như là một số
Hàm ASIN Trả về arcsin của một số
Hàm ASINH Trả về sin hyperbolic nghịch đảo của một số
Hàm ATAN Trả về arctang của một số
Hàm ATAN2 Trả về arctang từ các tọa độ x và y
Hàm ATANH Trả về tang hyperbolic nghịch đảo của một số
Hàm BASE Chuyển đổi một số thành bản trình bày dạng văn bản với cơ số đã cho (cơ số)
Hàm CEILING Làm tròn số đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa
Hàm CEILING.MATH Làm tròn số lên, đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa
Hàm CEILING.PRECISE Làm tròn số thành số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa. Bất kể dấu của số, số sẽ được làm tròn lên.
Hàm COMBIN Trả về số lượng các kết hợp cho một số đối tượng đã cho
Hàm COMBINA Trả về số lượng các kết hợp với tần suất lặp cho một số mục đã cho
Hàm COS Trả về cosin của một số
Hàm COSH Trả về cosin hyperbolic của một số
Hàm COT Trả về cotang của một góc
Hàm COTH Trả về hyperbolic cotang của một số
Hàm CSC Trả về cosec của một góc
Hàm CSCH Trả về cosec hyperbolic của một góc
Hàm DECIMAL Chuyển đổi một đại diện dạng văn bản của một số trong một cơ số được cho thành một số thập phân
Hàm DEGREES Chuyển đổi radian sang độ
Hàm EVEN Làm tròn số lên đến một số nguyên chẵn gần nhất
Hàm EXP Trả về e lũy thừa của một số đã cho
Hàm FACT Trả về thừa số của một số
Hàm FACTDOUBLE Trả về thừa số kép của một số
Hàm FLOOR Làm tròn số xuống, tiến tới không
Hàm FLOOR.MATH Làm tròn số xuống, đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa
Hàm FLOOR.PRECISE Làm tròn số xuống tới số nguyên gần nhất hoặc bội số có nghĩa gần nhất. Bất chấp dấu của số, số sẽ được làm tròn xuống.
Hàm GCD Trả về ước số chung lớn nhất
Hàm INT Làm tròn số xuống đến một số nguyên gần nhất
Hàm ISO.CEILING Trả về một số được làm tròn lên đến số nguyên gần nhất hoặc bội số gần nhất có nghĩa
Hàm LCM Trả về bội số chung nhỏ nhất
Hàm LN Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số
Hàm LOG Trả về lô-ga-rit của một số cho một cơ số đã xác định.
Hàm LOG10 Trả về lô-ga-rit cơ số 10 của một số
Hàm MDETERM Trả về giá trị xác định ma trận của một mảng
Hàm MINVERSE Trả về giá trị nghịch đảo ma trận của một mảng
Hàm MMULT Trả về tích ma trận của hai mảng
Hàm MOD Trả về phần còn lại của phép chia
Hàm MROUND Trả về một số được làm tròn thành một bội số mong muốn
Hàm MULTINOMIAL Trả về đa thức của một tập số
Hàm MUNIT Trả về ma trận đơn vị hoặc kích thước đã xác định.
Hàm ODD Làm tròn số lên đến một số nguyên lẻ gần nhất
Hàm PI Trả về giá trị pi
Hàm POWER Trả về kết quả của một số lũy thừa
Hàm PRODUCT Nhân các đối số của nó
Hàm QUOTIENT Trả về phần nguyên của phép chia
Hàm RADIANS Chuyển đổi độ sang radian
Hàm RAND Trả về số ngẫu nhiên giữa 0 và 1
Hàm RANDBETWEEN Trả về số ngẫu nhiên giữa các số bạn xác định
Hàm ROMAN Chuyển đổi số Ả Rập thành số La Mã, dạng văn bản
Hàm ROUND Làm tròn một số thành số chữ số đã xác định
Hàm ROUNDDOWN Làm tròn số xuống, tiến tới không
Hàm ROUNDUP Làm tròn số lên, xa khỏi không
Hàm SEC Trả về sec của một góc
Hàm SECH Trả về sec hyperbolic của một góc
Hàm SERIESSUM Trả về tổng chuỗi lũy thừa theo công thức
Hàm SIGN Trả về dấu hiệu của một số
Hàm SIN Trả về sin của góc đã cho
Hàm SINH Trả về sin hyperbolic của một số
Hàm SQRT Trả về căn bậc hai dương
Hàm SQRTPI Trả về căn bậc hai (số * pi)
Hàm SUBTOTAL Trả về một tổng phụ trong một danh sách hoặc cơ sở dữ liệu
Hàm SUM Thêm các đối số của nó
Hàm SUMIF Thêm các ô được xác định bởi một tiêu chí đã cho
Hàm SUMIFS Thêm các ô trong một phạm vi đáp ứng nhiều tiêu chí
Hàm SUMPRODUCT Trả về tổng tích của các cấu phần mảng tương ứng
Hàm SUMSQ Trả về tổng bình phương của các đối số
Hàm SUMX2MY2 Trả về tổng chênh lệch bình phương của các giá trị tương ứng trong hai mảng
Hàm SUMX2PY2 Trả về tổng của tổng bình phương của các giá trị tương ứng trong hai mảng
Hàm SUMXMY2 Trả về tổng bình phương của các chênh lệch của các giá trị tương ứng trong hai mảng
Hàm TAN Trả về tang của một số
Hàm TANH Trả về tang hyperbolic của một số.
Hàm TRUNC Rút ngắn số thành số nguyên

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm thống kê

Hàm Mô tả
Hàm AVEDEV Trả về giá trị trung bình của các độ lệch tuyệt đối của các điểm dữ liệu từ trung bình của chúng
Hàm AVERAGE Trả về giá trị trung bình của các đối số của nó
Hàm AVERAGEA Trả về giá trị trung bình của các đối số của nó, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm AVERAGEIF Trả về giá trị trung bình (giá trị trung bình cộng) của tất cả các ô trong một phạm vi đáp ứng một tiêu chí đã cho
Hàm AVERAGEIFS Trả về trung bình (trung bình số học) của tất cả các ô thỏa mãn nhiều tiêu chí
Hàm BETA.DIST Trả về hàm phân bố lũy tích beta
Hàm BETA.INV Trả về giá trị đảo của hàm phân bố lũy tích cho một phân bố beta xác định.
Hàm BINOM.DIST Trả về xác suất phân bố nhị thức của thuật ngữ riêng lẻ
Hàm BINOM.DIST.RANGE Trả về xác suất của kết quả thử nghiệm bằng cách dùng phân bố nhị thức
Hàm BINOM.INV Trả về giá trị nhỏ nhất có phân bố nhị thức lũy tích lớn hơn hoặc bằng giá trị tiêu chuẩn
Hàm CHISQ.DIST Trả về hàm mật độ xác suất beta lũy tích
Hàm CHISQ.DIST.RT Trả về xác suất một đầu của phân bố khi bình phương
Hàm CHISQ.INV Trả về hàm mật độ xác suất beta lũy tích
Hàm CHISQ.INV.RT Trả về giá trị đảo của xác suất một đầu của phân bố khi bình phương
Hàm CHISQ.TEST Trả về kiểm định tính độc lập
Hàm CONFIDENCE.NORM Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể
Hàm CONFIDENCE.T Trả về khoảng tin cậy của trung bình tổng thể bằng cách dùng phân bố t Student
Hàm CORREL Trả về hệ số tương quan giữa hai tập dữ liệu
Hàm COUNT Đếm có bao nhiêu số nằm trong danh sách các đối số
Hàm COUNTA Đếm có bao nhiêu giá trị nằm trong danh sách các đối số
Hàm COUNTBLANK Đếm số lượng ô trống trong phạm vi
Hàm COUNTIF Đếm số ô trống trong phạm vi đáp ứng tiêu chí được cho
Hàm COUNTIFS Đếm số ô trong phạm vi đáp ứng nhiều tiêu chí
Hàm COVARIANCE.P Trả về hiệp phương sai, trung bình tích của mỗi cặp lệch
Hàm COVARIANCE.S Trả về hiệp phương sai mẫu, trung bình của các độ lệch tích cho mỗi cặp điểm dữ liệu trong hai tập dữ liệu
Hàm DEVSQ Trả về tổng bình phương độ lệch
Hàm EXPON.DIST Trả về phân bố hàm mũ
Hàm F.DIST Trả về phân bố xác suất F
Hàm F.DIST.RT Trả về phân bố xác suất F
Hàm F.INV Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F
Hàm F.INV.RT Trả về giá trị đảo của phân bố xác suất F
Hàm F.TEST Trả về kết quả của kiểm tra F-test
Hàm FISHER Trả về chuyển đổi Fisher
Hàm FISHERINV Trả về giá trị nghịch đảo của chuyển đổi Fisher
Hàm FORECAST Trả về một giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính
Hàm FREQUENCY Trả về phân bố tần suất dưới dạng một mảng dọc
Hàm GAMMA Trả về giá trị hàm Gamma
Hàm GAMMA.DIST Trả về phân bố gamma
Hàm GAMMA.INV Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích gamma
Hàm GAMMALN Trả về lô-ga-rít tự nhiên của hàm gamma, Γ(x)
Hàm GAMMALN.PRECISE Trả về lô-ga-rít tự nhiên của hàm gamma, Γ(x)
Hàm GAUSS Trả về 0,5 thấp hơn phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
Hàm GEOMEAN Trả về trung bình hình học
Hàm GROWTH Trả về các giá trị dọc theo xu hướng hàm mũ
Hàm HARMEAN Trả về trung bình điều hòa
Hàm HYPGEOM.DIST Trả về phân bố siêu bội
Hàm INTERCEPT Trả về đoạn cắt của đường hồi quy tuyến tính
Hàm KURT Trả về độ lồi của tập dữ liệu
Hàm LARGE Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập dữ liệu
Hàm LINEST Trả về các tham số của một xu hướng tuyến tính
Hàm LOGEST Trả về các tham số của một xu hướng hàm mũ
Hàm LOGNORM.DIST Trả về phân bố chuẩn lô-ga-rít lũy tích
Hàm LOGNORM.INV Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố lũy tích lô-ga-rit
Hàm MAX Trả về giá trị tối đa trong danh sách các đối số
Hàm MAXA Trả về giá trị tối đa trong danh sách các đối số, bao gồm số, văn bản và các giá trị lô-gic
Hàm MEDIAN Trả về số trung vị của các số đã cho
Hàm MIN Trả về giá trị tối thiểu trong danh sách các đối số
Hàm MINA Trả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách các đối số, bao gồm số, văn bản và các giá trị lô-gic
Hàm MODE.MULT Trả về một mảng dọc của các giá trị thường xảy ra nhất, hoặc các giá trị lặp lại trong một mảng hoặc phạm vi dữ liệu
Hàm MODE.SNGL Trả về giá trị chung nhất trong một tập dữ liệu
Hàm NEGBINOM.DIST Trả về phân bố nhị thức âm
Hàm NORM.DIST Trả về phân bố lũy tích chuẩn
Hàm NORM.INV Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích chuẩn
Hàm NORM.S.DIST Trả về phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
NORM.S.INV function Trả về giá trị đảo của phân bố lũy tích thường chuẩn hóa
Hàm PEARSON Trả về hệ số tương quan mômen tích Pearson
Hàm PERCENTILE.EXC Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi, tại đó k nằm trong phạm vi 0..1, loại trừ
Hàm PERCENTILE.INC Trả về phân vị thứ k của các giá trị trong phạm vi
Hàm PERCENTRANK.EXC Trả về thứ hạng của một giá trị trong một tập dữ liệu dưới dạng phần trăm (không bao gồm 0..1) của tập dữ liệu
Hàm PERCENTRANK.INC Trả về thứ hạng phần trăm của một giá trị trong tập dữ liệu
Hàm PERMUT Trả về số hoán vị của số đối tượng đã cho
Hàm PERMUTATIONA Trả về số hoán vị cho số đối tượng đã cho (với tần suất lặp) có thể được chọn từ tổng số các đối tượng
Hàm PHI Trả về giá trị của hàm mật độ cho một phân bố thường chuẩn hóa
Hàm POISSON.DIST Trả về phân bố Poisson
Hàm PROB Trả về xác suất mà các giá trị trong phạm vi nằm giữa hai giới hạn
Hàm QUARTILE.EXC Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu, dựa trên các giá trị phân vị từ 0..1, loại trừ
Hàm QUARTILE.INC Trả về tứ phân vị của tập dữ liệu
Hàm RANK.AVG Trả về thứ hạng của số trong danh sách số
Hàm RANK.EQ Trả về thứ hạng của số trong danh sách số
Hàm RSQ Trả về bình phương hệ số tương quan mômen tích Pearson
Hàm SKEW Trả về độ xiên của phân bố
Hàm SKEW.P Trả về độ xiên của phân bố dựa trên tổng thể: đặc trưng mức độ mất đối xứng của phân bố xung quanh trung bình của nó
Hàm SLOPE Trả về độ dốc của đường hồi quy tuyến tính
Hàm SMALL Trả về giá trị nhỏ nhất thứ k trong một tập dữ liệu
Hàm STANDARDIZE Trả về giá trị chuẩn hóa
Hàm STDEV.P Tính toán độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể
Hàm STDEV.S Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu
Hàm STDEVA Ước tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên mẫu, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm STDEVPA Tính độ lệch tiêu chuẩn dựa trên toàn bộ tổng thể, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm STEYX Trả về lỗi thông thường của giá trị y ước đoán cho mỗi giá trị x trong hồi quy
Hàm T.DIST Trả về Điểm Phần trăm (xác suất) cho phân bố t Student
Hàm T.DIST.2T Trả về Điểm Phần trăm (xác suất) cho phân bố t Student
Hàm T.DIST.RT Trả về phân bố t Student
Hàm T.INV Trả về giá trị t của phân bố t Student dưới dạng một hàm của xác suất và bậc tự do
Hàm T.INV.2T Trả về giá trị nghịch đảo của phân bố t Student
Hàm T.TEST Trả về xác suất gắn với kiểm tra t Student
Hàm TREND Trả về các giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính
Hàm TRIMMEAN Trả về trung bình phần bên trong của tập dữ liệu
Hàm VAR.P Tính toán phương sai trên cơ sở toàn bộ tổng thể
Hàm VAR.S Ước tính phương sai dựa trên mẫu
Hàm VARA Ước tính phương sai dựa trên mẫu, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm VARPA Tính phương sai dựa trên toàn bộ tổng thể, bao gồm số, văn bản và giá trị lô-gic
Hàm WEIBULL.DIST Trả về phân bố Weibull
Hàm Z.TEST Trả về giá trị xác suất một đầu của kiểm tra z

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm văn bản

Hàm Mô tả
Hàm ASC Thay đổi các chữ cái tiếng Anh (hai byte) độ rộng đầy đủ hoặc katakana trong chuỗi ký tự thành các ký tự (một byte) nửa độ rộng
Hàm BAHTTEXT Chuyển đổi một số thành văn bản, bằng cách dùng định dạng tiền tệ ß (baht)
Hàm CHAR Trả về ký tự được xác định bởi số mã
Hàm CLEAN Loại bỏ tất cả ký tự không thể in từ văn bản
Hàm CODE Trả về một mã số cho ký tự đầu tiên trong một chuỗi văn bản
Hàm CONCATENATE Nối một số mục văn bản vào một mục văn bản
Hàm DBCS Thay đổi các chữ cái tiếng Anh (một byte) nửa độ rộng hoặc katakana trong chuỗi ký tự thành các ký tự (hai byte) độ rộng đầy đủ
Hàm DOLLAR Chuyển đổi một số thành văn bản bằng cách dùng định dạng tiền tệ $ (đôla)
Hàm EXACT Kiểm tra xem hai giá trị văn bản có giống nhau không
Hàm FIND, FINDB Tìm một giá trị văn bản trong một văn bản khác (phân biệt chữ hoa, chữ thường)
Hàm FIXED Định dạng một số như là văn bản với một số lượng cố định các số thập phân
Hàm LEFT, LEFTB Trả về các ký tự ngoài cùng bên trái từ giá trị văn bản
Hàm LEN, LENB Trả về số ký tự trong một chuỗi văn bản
Hàm LOWER Chuyển văn bản thành chữ thường
Hàm MID, MIDB Trả về một số lượng ký tự cụ thể từ một chuỗi văn bản bắt đầu tại vị trí bạn xác định
Hàm NUMBERVALUE Chuyển đổi văn bản thành số theo cách độc lập bản địa
Hàm PHONETIC Trích các ký tự ngữ âm (furigana) từ một chuỗi văn bản
Hàm PROPER Viết hoa chữ cái đầu trong mỗi từ của một giá trị văn bản
Hàm REPLACE, REPLACEB Thay thế các ký tự trong văn bản
Hàm REPT Lặp lại văn bản trong một số lần đã cho
Hàm RIGHT, RIGHTB Trả về các ký tự ngoài cùng bên phải từ giá trị văn bản
Hàm SEARCH, SEARCHB Tìm một giá trị văn bản trong một văn bản khác (không phân biệt chữ hoa, chữ thường)
Hàm SUBSTITUTE Thay văn bản mới cho văn bản cũ trong một chuỗi văn bản
Hàm T Chuyển đổi các đối số của nó thành văn bản
Hàm TEXT Định dạng một số và chuyển đổi nó thành văn bản
Hàm TRIM Loại bỏ các khoảng trắng từ văn bản
Hàm UNICHAR Trả về ký tự Unicode là các tham chiếu bởi giá trị số đã cho
Hàm UNICODE Trả về số (điểm mã) tương ứng với ký tự đầu tiên của văn bản
Hàm UPPER Chuyển đổi văn bản thành chữ hoa
Hàm VALUE Chuyển đổi một đối số văn bản thành một số

Đầu Trang Đầu Trang

Các hàm do người dùng định nghĩa được cài đặt với các bổ trợ

Nếu bổ trợ mà bạn cài đặt có chứa các hàm, thì những bổ trợ này hoặc các hàm tự động hóa sẽ sẵn dùng trong thể loại Người dùng Xác định trong hộp thoại Chèn Hàm.

 Ghi chú    Hàm do người dùng xác định (UDF) không có trong Excel Web App.

Hàm Mô tả
Hàm CALL Gọi một thủ tục trong một thư viện liên kết động hoặc nguồn mã
Hàm EUROCONVERT Chuyển đổi một số thành đồng euro, chuyển đổi một số từ đồng euro thành loại tiền tệ thành viên euro, hoặc chuyển đổi một số từ một tiền tệ thành viên euro thành một tiền tệ thành viên khác bằng cách dùng đồng euro làm trung gian (phép tam giác phân)
Hàm REGISTER.ID Trả về ID đăng ký của thư viện nối kết động (DLL) đã xác định hoặc tài nguyên mã đã đăng ký trước
Hàm SQL.REQUEST Kết nối với nguồn dữ liệu bên ngoài và chạy một truy vấn từ một trang tính, sau đó trả về kết quả như là một mảng mà không cần lập trình macro

Đầu Trang Đầu Trang

Hàm Web

Hàm Mô tả
Hàm ENCODEURL Trả về một chuỗi có mã URL
Hàm FILTERXML Trả về dữ liệu xác định từ nội dung XML bằng cách dùng XPath đã xác định
Hàm WEBSERVICE Trả về dữ liệu từ một dịch vụ web

Đầu Trang Đầu Trang

 
 
Áp dụng cho:
Excel 2013, Excel Online